Dịch vụ sim data M2M / IoT là gì?

SIM M2M (Machine-to-Machine) và NB-IoT Viettel là dịch vụ truyền dữ liệu chuyên dụng được thiết kế riêng cho các hệ thống máy móc, thiết bị tự động. Giải pháp này giúp doanh nghiệp thực hiện việc giám sát, đo đạc dữ liệu và điều khiển từ xa một cách liên tục mà không cần đến sự can thiệp thủ công của con người.

Bằng cách kết hợp hạ tầng viễn thông phủ sóng sâu rộng của Viettel cùng công nghệ máy tính hiện đại, giải pháp đảm bảo dòng chảy dữ liệu thông suốt, an toàn và bảo mật tuyệt đối. Đây là chìa khóa tối ưu giúp doanh nghiệp tự động hóa quy trình vận hành, cắt giảm chi phí nhân sự và nâng cao hiệu suất kinh doanh trong kỷ nguyên số hóa IoT.


Bảng giá gói cước sim data thuê bao M2M / NB-IoT Viettel

trả trước và trả sau 

Bảng Giá Data & SMS M2M Viettel
Tên Gói Cước Phí gói/tháng. Chính sách gói
Data theo tháng
M15_500MB 15.000 500MB + 10 SMS nội mạng
M18_800MB 18.000 800MB + 10 SMS nội mạng
D20S 20.000 1GB + 10 SMS nội mạng
D30ST 30.000 2GB + 10 SMS nội mạng
D50S 50.000 6GB + 10 SMS nội mạng
D70S 70.000 10GB + 10 SMS nội mạng
D90S 90.000 15GB + 10 SMS nội mạng
D125S 125.000 40GB + 10 SMS nội mạng
Data theo ngày
M70B 70.000 1GB/ngày + 10 SMS nội mạng
M90B 90.000 1.5GB/ngày + 10 SMS nội mạng
M120B 120.000 2GB/ngày + 10 SMS nội mạng
MXH80Y 80.000 1GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng
MXH100Y 100.000 1.5GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng
SD125 125.000 5GB/ngày + 10 SMS nội mạng
SD150C 150.000 7GB/ngày + 10 SMS nội mạng
SD200 200.000 10GB/ngày + 10 SMS nội mạng
Data theo tốc độ
D8_64KB 8.000 100MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng
D10_64KB 10.000 200MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng
NBIOT_8 8.000 Không giới hạn lưu lượng tốc độ 50/50Kbps hạ tầng NBIOT + 10 SMS nội mạng
D12_100MB 12.000 100MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng
D20_800MB 20.000 800MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng
M25_256KB 25.000 Không giới hạn lưu lượng tốc độ 256/256 Kbps + 10SMS nội mạng
D40_5GB 40.000 5GB hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10 SMS nội mạng
Data fix IP
M2M15IP 15.000
  • – LL truy cập theo IP riêng: 3GB, hết truy cập tốc độ 128/128 Kbps
  • – LL truy cập ngoài IP: 100 MB
  • – 10 SMS nội mạng
M2M30IP 30.000
  • – LL truy cập theo IP riêng: 10GB, hết truy cập tốc độ 256/256 Kbps.
  • – LL truy cập ngoài IP: 300MB
  • – 10 SMS nội mạng
D40IP 40.000
  • – LL truy cập theo IP riêng: 8GB, hết truy cập tốc độ 2Mpbs/2Mpbs
  • – LL truy cập ngoài IP: 50MB
  • – 10 SMS nội mạng
D50IP 50.000
  • – LL truy cập theo IP riêng: 30GB, hết truy cập tốc độ 256/256Kbps
  • – 10 SMS nội mạng
M2M70IP 70.000
  • – LL truy cập theo IP riêng: 50GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps
  • – LL truy cập ngoài IP: 1GB
  • – 10 SMS nội mạng
M2M120IP 120.000
  • – LL truy cập theo IP riêng: 100GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps
  • – LL truy cập ngoài IP: 2GB
  • – 10 SMS nội mạng
Data LL siêu lớn
M400BTS 400.000 20GB/ngày + 10SMS nội mạng
M550BTS 550.000 30GB/ngày + 10SMS nội mạng
M800BTS 800.000 45GB/ngày + 10SMS nội mạng
M900BTS 900.000 55GB/ngày + 10 SMS nội mạng
M1500BTS 1.500.000 100GB/ngày + 10SMS nội mạng
  • (các gói cước trên khi ĐK mới đã có thời gian sử dụng 30 ngày, đã bao gồm VAT)
  • Khách hàng đóng trước: hàng tháng, 6 tháng hoặc đóng cước trước 12 tháng
  • Phí hòa mạng SIM : 50.000VNĐ( TRẢ TRƯỚC_M2M), 60.000VNĐ(TRẢ SAU_NBIOT_M2M)
  • Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã bao gồm 10% VAT)
  • Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.
  • Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel
Tính năng gói cước M2M:
  • Thoại: Chặn thoại chiều đi, chiều đến
  • SMS: Chặn đi, mở đến
  • Chặn các dịch vụ VAS, GTGT bên trong và bên ngoài Viettel
  • Gia hạn tự động ngày 1 hàng tháng nếu hoạt động bình thường (tính 100% cước thuê bao). Thuê bao chặn ít nhất 1 chiều gia hạn không thành công.
BẢNG GIÁ CƯỚC SMS CHO SIM M2M NHƯ SAU:
  • Cước SMS: Nội mạng: 200đ/sms; Ngoại mạng: 250đ/sms; Quốc tế: 2.500đ/sms
  • PHÍ THANH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ TRƯỚC (TT): 50K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 25.000đ)
  • PHÍ THANH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ SAU (TS): 60K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 35.000đ)
  • Đáp ứng định tuyến truy cập các thiết bị đích, truy cập mạng internet nội bộ tùy theo yêu cầu của các doanh nghiệp.
DOANH NGHIỆP / CÔNG TY / TỔ CHỨC MUỐN ĐĂNG KÝ SỐ LƯỢNG LỚN VÀ CHÍNH SÁCH RIÊNG (GIẢM GIÁ CƯỚC, PHÍ HÒA MẠNG) VUI LÒNG LIÊN HỆ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ.

Trân trọng cảm ơn!


LIÊN HỆ

YÊU CẦU TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHẬN NGAY ƯU ĐÃI!