THÔNG TIN
INTERNET VIETTEL CƠ BẢN CHO GIA ĐÌNH NĂM 2026
Thông tin các gói cước
Gói cước NETVT1: Ưu điểm của gói cước này giá rẻ phù hợp với khách hàng là cá nhân, gia đình sử dụng 5 – 10 thiết bị đồng thời (bao gồm PC, laptop, smartphone, máy tính bảng, smart TV,…) cho nhu cầu sử dụng internet cơ bản như: lướt web, xem video Full HD, học online, làm việc từ xa, chơi game nhẹ.
– Băng thông trong nước: 300Mb.
– Cước dịch vụ trọn gói hàng tháng: 195.000đ (cho ngoại thành Hà Nội, HCM và 32 tỉnh/thành) và 235.000đ (cho khu vực nội thành Hà Nội và HCM). Khuyến mãi đăng ký thêm dịch vụ truyền hình TV360 với cước trọn gói chỉ 20.000đ/tháng (có thể cài đặt trên điện thoại hoặc smart TV để xem các kênh truyền hình trong nước và quốc tế).
Gói cước NETVT2: Ưu điểm của gói cức này là băng thông cao, phù hợp cho đối tượng khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, có nhu cầu sử dụng internet cáp quang tốc độ cao kết nối cho từ 10 – 15 thiết bị truy cập đồng thời (bao gồm PC, laptop, smartphone, máy tính bảng, smart TV,…) để phục vụ cho nhu cầu sử dụng internet như: xem video 4K, chơi game online, học trực tuyến và tải dữ liệu nhanh.
– Băng thông trong nước: 500Mb – 1Gb.
– Cước dịch vụ trọn gói hàng tháng: 240.000đ (cho ngoại thành Hà Nội, HCM và 32 tỉnh/thành) và 265.000đ (cho nội thành Hà Nội, HCM).
Song song 2 gói cước cơ bản trên, Viettel hiện tại còn cung cấp các giải pháp internet nâng cao giúp đáp ứng nhu cầu sử dụng internet đối với hộ gia đình có diện tích sinh hoạt rộng, căn hộ nhiều phòng hoặc nhà có nhiều tầng,… Giải pháp Viettel đem đến cho khách hàng đó chính là Home Wifi và đi kèm theo đó là công nghệ Mesh Wifi mới nhất. Công nghệ này giúp cho việc phủ sóng wifi cho toàn ngôi nhà dễ hơn bao giờ hết với nhiều ưu điểm vượt trội so với các công nghệ chia wifi truyền thống hiện nay. Giúp cho việc kết nối wifi của các thiết bị không dây như: điện thoại, laptop, máy tính bảng,… luôn được liền mạch và sử dụng mượt mà hơn khi di chuyển trong 1 khu vực nhất định. Hơn nữa khi đăng ký các gói cước internet home wifi của Viettel, khách hàng sẽ được trang bị hoàn toàn miễn phí thiết bị và bảo hành chính hãng từ Viettel giúp tiết kiệm tối đa chi phí.
Gói cước internet Viettel dành cho hộ gia đình nâng cao (trang bị kèm home wifi)
Gói cước MESHVT1: Gói cước này phù hợp cho đối tượng khách hàng là cá nhân, hộ gia đình sống trong căn hộ nhỏ hoặc nhà có 1 – 2 tầng cần mạng ổn định để phục vụ cho nhu cầu sủ dụng internet như: lướt web, xem video Full HD, học online và làm việc từ xa. Hỗ trợ kết nối 20 – 25 thiết bị truy cập đồng thời (bao gồm PC, laptop, smartphone, máy tính bảng, smart TV, smart home,…). Gói cước này được trang bị modem wifi băng tần kép (chuẩn WiFi 6) + 1 Mesh Wifi đảm bảo cho 2 vùng phủ sóng wifi.
– Băng thông trong nước: 300Mb.
– Cước dịch vụ trọn gói hàng tháng: 210.000đ (cho ngoại thành Hà Nội, HCM và 32 tỉnh/thành) và 255.000đ (cho nội thành Hà Nội, HCM).
Gói cước MESHVT2: Gói cước phù hợp cho khách hàng là cá nhân, hộ gia đình sống trong căn hộ rộng hoặc nhà nhiều tầng, hộ kinh doanh (quán cafe, shop hoặc nhà hàng nhỏ) có nhu cầu sử dụng internet cáp quang tốc độ cao như: xem video 4K, chơi game online, học trực tuyến và tải dữ liệu lớn, đáp ứng tốt cho 25 – 30 thiết bị truy cập cùng lúc (bao gồm PC, laptop, smartphone, máy tính bảng, smart TV, smart home,…) với băng lên đến 1Gb. Gói cước này được trang bị modem wifi băng tần kép (chuẩn WiFi 6) + 2 Mesh Wifi đảm bảo cho 3 vùng phủ sóng wifi.
– Băng thông trong nước: 500Mb – 1Gb.
– Cước dịch vụ trọn gói hàng tháng: 245.000đ (cho ngoại thành Hà Nội, HCM và 32 tỉnh/thành) và 289.000đ (cho nội thành Hà Nội, HCM).
Gói cước MESHVT3: Gói cước phù hợp cho khách hàng là cá nhân, hộ gia đình sống trong căn hộ rộng hoặc biệt thự nhiều tầng, hộ kinh doanh (quán cafe, shop hoặc nhà hàng) có nhu cầu sử dụng internet cáp quang tốc độ cao như: livestream, làm việc từ xa, chơi game mượt mà ở mọi vị trí trong nhà, đáp ứng tốt cho 30 – 40 thiết bị truy cập cùng lúc (bao gồm PC, laptop, smartphone, máy tính bảng, smart TV, smart home,…) với băng lên đến 1Gb sẽ đem đến một trải nghiệm sử dụng internet tuyệt vời nhất cho khách hàng. Gói cước này được trang bị modem wifi băng tần kép (chuẩn WiFi 6) + 2 Mesh WiFi đảm bảo cho 4 vùng phủ sóng wifi.
– Băng thông trong nước: 500Mb – 1Gb.
– Cước dịch vụ trọn gói hàng tháng: 289.000đ (cho ngoại thành Hà Nội, HCM và 32 tỉnh/thành) và 359.000đ (cho nội thành Hà Nội, HCM).
BÁO GIÁ
INTERNET VIETTEL CƠ BẢN CHO GIA ĐÌNH NĂM 2026
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành Hà Nội, HCM và 32 tỉnh | Nội thành Hà Nội, HCM |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 195.000đ | 235.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 240.000đ | 265.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 210.000đ | 255.000đ |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 245.000đ | 289.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 299.000đ | 359.000đ |
THÔNG TIN
INTERNET VIETTEL CƠ BẢN CHO GIA ĐÌNH NĂM 2026
Thông tin gói cước
1. Nhóm Gói Cước VIP & F-SERIES – Hạ Tầng Chuyên Dụng Có IP Tĩnh
Đây là dòng sản phẩm cốt lõi dành cho các tổ chức, doanh nghiệp cần hạ tầng mạng có độ ổn định tuyệt đối, bảo mật cao để vận hành hệ thống máy chủ (Server), thiết lập mạng riêng ảo (VPN), hệ thống Camera giám sát và các phần mềm quản lý nội bộ.
Dòng Gói Cước VIP (VIP200, VIP500, VIP600):
Nhu cầu tương ứng: Phù hợp cho các văn phòng, công ty có quy mô vừa và nhỏ (từ 10 đến dưới 50 thiết bị). Băng thông quốc tế cam kết từ 5Mbps đến 30Mbps đảm bảo các hoạt động giao dịch điện tử, gửi nhận mail, và làm việc trên điện toán đám mây ổn định. Gói VIP600 đặc biệt phù hợp cho công ty có nhu cầu trao đổi dữ liệu liên tục với đối tác nước ngoài.
Dòng Gói Cước F-SERIES (Từ F200 N đến F1000 Plus):
Nhu cầu tương ứng: Giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp lớn, tập đoàn, khách sạn, trường học hoặc trung tâm dữ liệu.
Với băng thông trong nước tối đa lên tới 1000Mbps và băng thông quốc tế cam kết cực cao (lên đến 100Mbps ở gói F1000 Plus), kết hợp với hệ thống Block IP/30 mở rộng. Dòng gói cước này đáp ứng hoàn hảo cho hàng trăm nhân sự truy cập đồng thời, vận hành hệ thống ERP, tổ chức hội nghị trực tuyến đa điểm quốc tế một cách trơn tru, hoàn toàn không lo nghẽn mạng.
2. Nhóm Gói Cước PRO & MESHPRO – Tối Ưu Cho Văn Phòng Nhỏ & Hộ Kinh Doanh
Nếu doanh nghiệp của bạn hoạt động theo mô hình startup, văn phòng nhỏ hoặc hộ kinh doanh cá thể không quá chú trọng vào IP tĩnh nhưng cần băng thông trong nước lớn để vận hành mượt mà với chi phí tiết kiệm.
Gói PRO1, PRO2, PRO600, PRO1000:
Nhu cầu tương ứng: Phù hợp cho văn phòng nhỏ (dưới 15 nhân sự), các shop thời trang, kho hàng thương mại điện tử cần livestream bán hàng liên tục, chốt đơn tốc độ cao.
Dòng Gói Cước MESHPRO (MESHPRO1 đến MESHPRO1000):
Nhu cầu tương ứng: Lựa chọn hàng đầu cho các quán cà phê, nhà hàng, spa hoặc văn phòng có không gian rộng, nhiều tầng, nhiều vách ngăn. Nhóm gói cước này được tặng kèm thiết bị Home Wifi (Mesh) chuyên dụng, giúp mở rộng vùng phủ sóng, tự động tối ưu đường truyền cho khách hàng truy cập đồng thời mà không bị chập chờn hay ngắt kết nối.
BÁO GIÁ
INTERNET CÁP QUANG VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu – Tối đa) / Quốc Tế (Tối thiểu) | Cước trọn gói (đã VAT) |
ĐÓNG TRƯỚC 6 THÁNG (tặng 1 tháng) |
ĐÓNG TRƯỚC 12 THÁNG (tặng 2 tháng) |
|---|---|---|---|---|
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ | 2,100,000 | 4,200,000 |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ | 3,000,000 | 6,000,000 |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ | 3,000,000 | 6,000,000 |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ | 4,200,000 | 8,400,000 |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ | 2,400,000 | 4,800,000 |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ | 3,600,000 | 7,200,000 |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ | 3,900,000 | 7,800,000 |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ | 5,280,000 | 10,560,000 |
Các gói cước internet doanh nghiệp có IP tĩnh:
| Gói cước khuyến mãi | Trong nước / Quốc tế | Cước trọn gói (đã VAT) |
ĐÓNG TRƯỚC 6 THÁNG (tặng 1 tháng) |
ĐÓNG TRƯỚC 12 THÁNG (tặng 2 tháng) |
|---|---|---|---|---|
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps (1 IP Tĩnh) | 800,000 | 4,800,000 | 9,600,000 |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps (1 IP Tĩnh) | 1,900,000 | 11,400,000 | 22,800,000 |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps (1IP Tĩnh + 1Block IP/30) |
6,600,000 | 39,600,000 | 79,200,000 |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps (1 IP Tĩnh) | 1,100,000 | 6,600,000 | 13,200,000 |
| F200 Basic | 300Mbps / 8Mbps (1 IP Tĩnh) | 2,200,000 | 13,200,000 | 26,400,000 |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps (1 IP Tĩnh) | 4,400,000 | 26,400,000 | 52,800,000 |
| F300 N | 500Mbps / 16Mbps (1IP Tĩnh + 1Block IP/30) |
6,050,000 | 36,300,000 | 72,600,000 |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps (1IP Tĩnh + 1Block IP/30) |
7,700,000 | 46,200,000 | 92,400,000 |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps (1IP Tĩnh + 2Block IP/30) |
9,900,000 | 59,400,000 | 118,800,000 |
| F500 Basic | 600Mbps / 40Mbps (1IP Tĩnh + 2Block IP/30) |
13,200,000 | 79,200,000 | 158,400,000 |
| F500 Plus | 600Mbps / 50Mbps (1IP Tĩnh + 2Block IP/30) |
17,600,000 | 105,600,000 | 211,200,000 |
| F1000 Plus | 1000Mbps / 100Mbps (1IP Tĩnh + 2Block IP/30) |
50,000,000 | 300,000,000 | 600,000,000 |
Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
Ghi chú:
- Trang bị thiết bị trong suốt quá trình sử dụng
- Đóng trước 6 tháng tặng 1 tháng, 12 tháng tặng 2 tháng, 18 tháng tặng 3 tháng.
- Phí hòa mạng 300.000đ (Đã bao gồm VAT)
- Lắp đặt và hỗ trợ dịch vụ nhanh chóng.
Thủ tục đăng ký lắp đặt FTTH Doanh Nghiệp:
- Giấy phép kinh doanh, căn cước công dân (CMND) người đại diện pháp luật.
- Số điện thoại và mail nhận hóa đơn cước.
- Gói cước lắp đặt và phương án đóng trước.
- Số điện thoại và Địa chỉ lắp đặt chi tiết.
LIÊN HỆ
YÊU CẦU TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHẬN NGAY ƯU ĐÃI!

