Tổng đài thông minh Voice Brandname
Dịch vụ SIP Trunking
Dịch vụ SIP Trunking là giải pháp đường trung kế thoại tiên tiến hoạt động trên giao thức SIP, cho phép doanh nghiệp kết nối đầu số PSTN hoặc số di động làm Hotline. Bằng cách thiết lập đường truyền IP trực tiếp đến tổng đài trung tâm của nhà cung cấp mà không qua trung gian, dịch vụ mang lại tốc độ kết nối cực nhanh, chất lượng thoại tối ưu và độ bảo mật tuyệt đối. Giải pháp được triển khai linh hoạt trên hạ tầng Officewan, FTTH, không giới hạn số lượng cuộc gọi đồng thời, cực kỳ phù hợp cho các doanh nghiệp có nhu cầu gọi ra lớn.
Dịch vụ Voice Brandname
Dịch vụ Voice Brandname là giải pháp truyền thông hiện đại giúp nâng tầm uy tín và khẳng định giá trị thương hiệu thông qua việc mã hóa số điện thoại doanh nghiệp thành tên thương hiệu chính thức. Khi thực hiện cuộc gọi, màn hình di động của khách hàng sẽ hiển thị trực tiếp tên công ty hoặc tên sản phẩm thay vì dãy số xa lạ. Điều này không chỉ giúp khách hàng an tâm bắt máy, tăng tỷ lệ kết nối thành công, giảm cuộc gọi rác mà còn tạo dấu ấn chuyên nghiệp và tăng hiệu quả quảng bá thương hiệu.
Lợi ích của Tổng đài thông minh
Sử dụng ngay không cần lắp đặt; Không chi phí đầu tư, bảo trì hệ thống.
Chất lượng liên lạc được ưu tiên trong mọi môi trường kết nối internet, giúp nâng cao trải nghiệm giao tiếp.
Chuẩn hóa nghiệp vụ & tối ưu năng suất chăm sóc khách hàng, đáp ứng tốt xu hướng kinh doanh đa kênh.
Khả năng mở rộng hoặc thu hẹp máy nhánh nhanh chóng và dịch chuyển vị trí lắp đặt cực kỳ linh hoạt.
Tiết kiệm tới
Chuẩn Quy định của
Tính năng sản phẩm Tổng đài thông minh
Chính Sách Giá Số SIP Voice Brandname
1.1 Chính sách dịch vụ Voice Brandname đầu số di động
Cước thuê bao cố định
50.000đ/thuê bao/tháng
(Trả hàng tháng)
Phí khởi tạo ban đầu
100.000đ/thuê bao
Số Sip Voice Brandname (Đã gồm VAT)
Phí thêm thành viên số Sip
60.000đ/thuê bao
Áp dụng cho mỗi thành viên thêm mới (Đã gồm VAT)
Khách hàng có thể lựa chọn một trong hai hình thức thanh toán sau:
Hình thức 1: Dùng bao nhiêu trả bấy nhiêu (PAYG) – Tính theo cước bậc thang
| Loại cước / Sản lượng phút gọi trong tháng | Giá cước (Đã bao gồm VAT) |
|---|---|
| + Gọi trong mạng Viettel (Di động, Cố định) | |
| 1. Dưới 50.000 phút | 550đ / phút |
| 2. Từ 50.000 đến dưới 100.000 phút | 500đ / phút |
| 3. Từ 100.000 đến dưới 150.000 phút | 450đ / phút |
| 4. Từ 150.000 đến dưới 200.000 phút | 400đ / phút |
| 5. Từ 200.000 đến dưới 400.000 phút | 350đ / phút |
| 6. Từ 400.000 phút trở lên | 300đ / phút |
| + Gọi ngoài mạng Viettel (Di động, Cố định) | |
| Áp dụng cho mọi mức sản lượng | 780đ / phút |
| * Gọi tới đầu số 1800/1900, Quốc tế | |
| Cước gọi đầu số đặc biệt & nước ngoài | Theo đơn giá hiện hành |
Hình thức 2: Mua gói sản lượng phút gọi nội mạng
Gói VB1
Sản lượng: 100.000 phút
50 trđ / tháng
Hết phút gọi tính vượt gói:
500đ / phút
500đ / phút
Gói VB2
Sản lượng: 200.000 phút
80 trđ / tháng
Hết phút gọi tính vượt gói:
400đ / phút
400đ / phút
Gói VB3
Sản lượng: 400.000 phút
120 trđ / tháng
Hết phút gọi tính vượt gói:
300đ / phút
300đ / phút
1.2 Chính sách dịch vụ Voice Brandname số cố định (Homephone)
Cước thuê bao cố định
22.000đ/thuê bao/tháng
(Đã bao gồm VAT)
Phí khởi tạo ban đầu
100.000đ/thuê bao
Số Sip Voice Brandname (Đã gồm VAT)
Bảng chi tiết cước gọi đầu số cố định (Lưu ý: Giá dưới đây chưa bao gồm VAT)
| TT | Loại cuộc gọi | Đơn vị | Giá cước (Chưa VAT) | Block tính cước |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cước nội hạt | đ/phút | 132 | 1 phút + 1 |
| 2 | Liên tỉnh cố định | |||
| – Nội mạng Viettel – Ngoại mạng |
đ/phút đ/phút |
790 980 |
6s + 1 6s + 1 |
|
| 3 | Gọi đi Di động | |||
|
– Nội mạng Viettel (6 tháng đầu) – Nội mạng Viettel (Sau 6 tháng) – Ngoại mạng |
đ/phút |
790 940 980 |
6s + 1 | |
| 4 | Cước gọi 1800, 1900 và Quốc tế | — | Theo quy định hiện hành | |
Lưu ý quan trọng: Cuộc gọi đến thuê bao cố định nội mạng, cố định/di động ngoại mạng, đầu số 1800/1900 và quốc tế sẽ không hiển thị Brandname và được tính cước theo gói Voice Brandname tương ứng.
YÊU CẦU TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHẬN NGAY ƯU ĐÃI!

